*



Bạn đang xem: Ý nghĩa tên nhã uyên

Bộ 170 阜 phụ <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, ni thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 nhị chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, đến nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.
Bộ 103 疋 sơ <0, 5> 疋疋 sơ, nhã, thấtpǐ, pī, shū, yǎ(Tính) Đủ. § Cũng như túc 足.(Danh) Chân. § Cũng như túc 足.Một âm là nhã. (Tính) Chính, đúng. § Ngày xưa dùng như chữ nhã 雅.Lại một âm là thất. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng đến vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v. § Thông thất 匹. ◎Như: nhất thất 一疋 một xấp vải. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất 賜金十斤, 錦二十疋 (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm nhị mươi tấm.
疋 gồm 5 nét, bộ thất: đơn vị chức năng đo chiều dài, tấm (vải)(103)若 tất cả 9 nét, bộ thảo: cỏ(140)雅 có 12 nét, cỗ truy: chim đuôi ngắn(172)
Bộ 40 宀 miên <5, 8> 宛宛 uyển, uyênwǎn, yuān(Phó) Phảng phất, giống như. ◇Thi khiếp 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao vào nước.(Phó) Uyển nhiên 宛然 y nhiên, thật là. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại bỏ ra xu 下几亭亭, 宛然絕代之姝 (Thư ham mê 書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người nhỏ gái đẹp tuyệt trần.(Tính) Nhỏ bé.Một âm là uyên. (Danh) Đại Uyên 大宛 tên một nước ở Tây Vực 西域 đời nhà Hán 漢.1. <宛轉> uyển gửi


Xem thêm: Top 3 Bài Văn Biểu Cảm Về Loài Cây Em Yêu Cây Phượng (16 Mẫu)

宛 gồm 8 nét, bộ miên: mái nhà mái che(40)鸳 tất cả 10 nét, bộ điểu: bé chim(196)淵 tất cả 11 nét, cỗ thuỷ: nước(85)渊 có 11 nét, cỗ thuỷ: nước(85)鹓 có 13 nét, cỗ điểu: nhỏ chim(196)鴛 tất cả 16 nét, bộ điểu: con chim(196)鵷 có 19 nét, cỗ điểu: con chim(196)