toàn bộ Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

Phản ứng nào dưới đây không nhận được ancol?

A. HCOOCH=CH2 + NaOH → t 0

B.

Bạn đang xem: Objective chemistry vol 2 for engineering entrances 2022

CH2=CHCOOCH3 + NaOH → t 0

C.HCOOCH3 + NaOH → t 0

D.HCOOCH­(CH3)2 + NaOH → t 0



(1) CH3COOC2H5 + NaOH →

(3) C6H5COOCH3 + NaOH  →

(5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH  →

Trong số những phản ứng đó, gồm bao nhiêu phản nghịch ứng mà sản phẩm thu được đựng ancol?

A. 2

B. 4.

C. 5

D. 3


*

(1) CH3COOC2H5 + NaOH

(3) C6H5COOCH3 + NaOH

(5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH

Trong số những phản ứng đó, gồm bao nhiêu phản nghịch ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2


Cho các phản ứng xảy ra trong các điều kiện ưng ý hợp:

(a) CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH →

(b) HCOOCH = CH 2 + NaOH →

(C) C 6 H 5 COOCH = CH 2 + NaOH ->

(d) C 6 H 5 COOCH 3 + NaOH →

(e) CH 3 OOCCH = CH 2 + NaOH →

(g) C 6 H 5 COOCH = CH 2 + NaOH →

Số phản nghịch ứng thu được sản phẩm có ancol là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2


(a) CH3COOC2H5 + NaOH →

(c) C6H5COOCH3 + NaOH →

(e) CH3OOCCH=CH2 + NaOH →

Số làm phản ứng thu được sản phẩm có ancol là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2


Cho những phản ứng xảy ra trong những điều kiện say mê hợp:

(a) CH3COOC2H5 + NaOH

(b) HCOOCH=CH2 + NaOH

(c) C6H5COOCH3 + NaOH

(d) C6H5COOH + NaOH

(e) CH3OOCCH=CH2 + NaOH

(g) C6H5COOCH=CH2 + NaOH

Số phản nghịch ứng thu được thành phầm có ancol là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2


Thủy phân este nào sau đây trong môi trường kiềm nhận được muối và ancol metylic ?A. CH3COOC6H5 (phenyl axetat)B. HCOOCH=CH2C. CH3COOC2H5D. CH2=CHCOOCH3


(l) CH2=CHCOOCH3 (2)CH3COOCH=CH2 (3)HCOOCH2-CH=CH2

(7)HCOOCH2-C6H5 (8)HCOOCH(CH3)2

hiểu được C6H5-: phenyl; số este khi chức năng với dung dịch NaOH, nấu nóng thu được ancol là.

A. 6

B. 7

C. 5

D. 4


(l) CH2=CHCOOCH3

(3)HCOOCH2-CH=CH2

(5)C6H5COOCH3

(7)HCOOCH2-C6H5

Biết rằng C6H5-: phenyl; số este khi tính năng với hỗn hợp NaOH, đun nóng thu được ancol là.

Xem thêm: Cách Vẽ Hình Lục Giác Đều Đơn Giản Nhất, Cách Để Vẽ Hình Lục Giác

A. 6

 

B. 7

C. 5

D. 4


Cho các chất sau: (1) CH3COOC2H5; (2) CH2=CHCOOCH3; (3) C6H5COOCH=CH2; (4) CH2=C(CH3)OCOCH3; (5) C6H5OCOCH3; (6) CH3COOCH2C6H5.


Giải thích: 

Este của phenol hoặc este tạo ra andehit ( gồm nối đôi cạnh team COO )/span/p phường class=">CH2=C(CH3)OCOCH3  = CH3COOC(CH3)=CH2